| |
| |
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
| |
Đơn vị: Trường Tiểu Học Phú Hòa 2 |
| |
Chương: 622 |
| |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
| |
Năm 2022 |
| |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- THPH2 ngày / /2023 của Hiệu trưởng trường tiểu học Phú Hòa 2) |
| |
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
| |
Đơn vị tính: Đồng |
| |
STT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
| |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 = 4-3 |
| |
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| |
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
| |
1 |
Lệ phí |
|
|
|
| |
2 |
Phí |
|
|
|
| |
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| |
1 |
Chi sự nghiệp |
|
|
|
| |
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| |
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| |
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| |
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
| |
1 |
Lệ phí |
|
|
|
| |
2 |
Phí |
|
|
|
| |
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
10.435.378.564 |
10.435.378.564 |
|
| |
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
10.435.378.564 |
10.435.378.564 |
|
| |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| |
11 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| |
12 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| |
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
| |
21 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
| |
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
| |
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
| |
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| |
22 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| |
23 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
10.435.378.564 |
10.435.378.564 |
|
| |
31 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
8.829.941.849 |
8.829.941.849 |
|
| |
32 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.605.436.715 |
1.605.436.715 |
|
| |
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| |
41 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
42 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| |
51 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
52 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
| |
61 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
62 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
| |
71 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
72 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
| |
81 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
82 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| |
91 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
92 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
| |
101 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| |
102 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| |
II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
| |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| |
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
| |
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| |
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| |
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| |
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
| |
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
| |
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
| |
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| |
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
| |
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
| |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| |
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
| |
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| |
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
| |
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| |
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
| |
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
| |
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
| |
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
| |
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Ngày 31 tháng 12 năm 2022 |
| |
| |
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
|
|
|
|
|
|
(Đã ký) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bảo Trọng |
Chúng tôi trên mạng xã hội